thiết diện

thiết diện

Một thiết diện cho thấy cấu trúc bên trong của một ngôi nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mặt cắt: "thiết diện" chỉ hình phẳng thu được khi cắt một vật thể ba chiều bằng một mặt phẳng. Đây thuật ngữ thường dùng trong toán học, kiến trúc kỹ thuật.
    • Hình chiếu cắt: Trong bản vẽ kỹ thuật, "thiết diện" hình biểu diễn phần bên trong của vật thể sau khi cắt bỏ một phần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thiết diện của hình trụ một hình tròn. (Khi cắt ngang hình trụ, ta được một mặt phẳng hình tròn.)
    • Bản vẽ thiết diện ngôi nhà cho thấy cấu trúc bên trong. (Hình cắt ngôi nhà giúp nhìn các tầng phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thiết diện vàng": tỉ lệ vàng trong hình học, thường liên quan đến mặt cắt của các hình khối.

    • Thiết diện vàng xuất hiện trong nhiều công trình kiến trúc cổ điển. (Tỉ lệ vàng được áp dụng để tạo sự cân đối.)
  • "thiết diện thẳng": mặt cắt vuông góc với trục chính của vật thể.

    • Thiết diện thẳng của hình nón một tam giác. (Cắt dọc hình nón theo trục, ta được tam giác.)
Biến thể từ gần giống
  • Mặt cắt (danh từ): hình phẳng tạo ra khi cắt một vật thể.

    • Mặt cắt của quả táo cho thấy hạt bên trong. (Cắt quả táo ra để nhìn ruột.)
  • Tiết diện (danh từ): kích thước hoặc diện tích của mặt cắt ngang.

    • Tiết diện dây điện ảnh hưởng đến dòng điện. (Diện tích mặt cắt dây dẫn quyết định khả năng dẫn điện.)
Từ đồng nghĩa
  • Mặt cắt: hình thu được sau khi cắt.
  • Hình cắt: cách biểu diễn vật thể trong bản vẽ kỹ thuật.
Thành ngữ liên quan
  • Thiết diện bất biến: mặt cắt không thay đổi dọc theo chiều dài vật thể.
    • Ống trụ thiết diện bất biến hình tròn. (Mặt cắt ngang ống trụ luôn giống nhau.)